Hệ Thống Báo Giá Sản Phẩm
Đang truy cập trực tiếp
Tab 1: Báo Giá
Tab 2: Giá Vật Liệu
1. Thông tin sản phẩm
Tên sản phẩm
Dài (mm)
Rộng (mm)
Cao (mm)
Các thông tin khác
2. Phần Đóng Gói
Thùng Giấy:
▲
Theo Sản Phẩm
Dài(mm)
Rộng(mm)
Cao(mm)
Theo Kích Thước Ép
Dài(mm)
Rộng(mm)
Cao(mm)
PE Trong:
▲
Túi PE
Dài(mm)
Rộng(mm)
Dày(mm)
PE Tấm
Dài(mm)
Rộng(mm)
Dày(mm)
PE Ngoài:
▲
Túi PE
Dài(mm)
Rộng(mm)
Dày(mm)
PE Tấm
Dài(mm)
Rộng(mm)
Dày(mm)
Keo Dán:
▲
Bản 6cm
Bản 9cm
Tự động tính
Dài(mm)
Sách Hướng Dẫn:
▲
A4
A5
Giấy Bóng (135GSM)
Giấy Thường (75GSM)
Đóng Ghim
Dán
Số Trang
Tem Dán:
▲
Tem Thùng 5x2
Tem Mã Vạch 10x5
Tem Khác
Khác:
▲
Dao Cắt
Khoen Nhựa
Túi Zip
3. Phần May Áo
Loại vải / Kiểu may
Chi phí / Định lượng
4. Phần Cốt
Loại cốt (Mút, gỗ, nhựa...)
Thông số kỹ thuật / Kích thước cốt
5. Phần Nhân Công
Công đoạn / Thời gian
Đơn giá nhân công
Tính Giá & Lưu Báo Giá
Bảng Giá Vật Liệu Tham Khảo
Quản lý và cập nhật đơn giá vật liệu đầu vào tại đây.
STT
Tên Vật Liệu
Đơn Vị Tính
Đơn Giá (VNĐ)
1
Mút xốp (Ví dụ: 3380)
m3 / tấm
120,000
2
Thùng giấy carton
Cái
15,000
3
Màng PE Ngoài / Trong
Cuộn
50,000